'Konnotation' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Konnotationdie
[kɔnotaˈt͡si̯oːn]Danh từSố nhiều: Konnotationen
Định nghĩa
1
hàm nghĩa- Ý nghĩa phụ đi kèm của một từ ngoài nghĩa chính, thường mang sắc thái cảm xúc, phong cách hoặc đánh giá gợi lên trong người nghe hay người đọc.
(emotionale, stilistische, wertende) Nebenbedeutung eines Wortes, Mitschwingendes
Konnotation wird in der Linguistik unter anderem als Gegenbegriff für Denotation verwendet. Mit „Hund“ verbinden manche Menschen positive, andere negative .
Trong ngôn ngữ học, hàm nghĩa được dùng, trong số những cách khác, như một khái niệm đối lập với nghĩa biểu vật. Với từ “chó”, một số người liên hệ với những hàm nghĩa tích cực, còn những người khác lại liên hệ với những hàm nghĩa tiêu cực.
„So lernen wir Wörter als Träger von Mitinformationen, von Konnotationen, kennen.“
“Nhờ vậy, chúng ta nhận biết các từ như những vật mang thông tin kèm theo, tức là những hàm nghĩa.”