

đồ hộp- Lon hộp dùng để đựng thực phẩm bảo quản.
Konservenbüchse
đồ hộp- Thực phẩm được bảo quản trong lon hoặc lọ thủy tinh.
in einer Konservenbüchse oder einem Konservenglas konserviertes Lebensmittel
bản ghi- Nội dung hình ảnh hoặc âm thanh được ghi lại trên vật mang dữ liệu.
Aufzeichnung auf einen Bild- oder Tonträger
máu dự trữ- Đơn vị máu được chứa vô trùng trong túi hoặc bình để dùng khi cần truyền máu.
Blutkonserve, Gefäß mit steril abgefülltem Blut