

thiết kế- việc phác thảo và lập kế hoạch cho một vật thể hoặc công trình cụ thể, hữu hình
das Entwerfen und Planen einer greifbaren Sache
kết cấu- vật hoặc công trình đã được dựng lên, có cấu tạo gồm nhiều bộ phận liên kết với nhau
aufgebaute Sache
cấu trúc- sự hình thành về mặt tư duy của một sự vật hay khái niệm, việc xây dựng một hệ thống ý niệm trong đầu óc
gedanklicher Aufbau einer Sache, Errichten eines Gedankengebäudes
dựng hình- việc vẽ hoặc tạo lập các hình hình học theo những quy tắc chính xác
Zeichnen geometrischer Figuren
cấu trúc- cách tổ chức và kết hợp các từ hoặc câu trong ngôn ngữ
Aufbau und Zusammensetzung von Worten oder Sätzen