

tương quan- mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều sự kiện thường có trình tự thời gian được sắp xếp và gần nhau
Beziehung zwischen zwei oder mehr Ereignissen, die in der Regel eine geordnete und nahe zeitliche Abfolge besitzen
tương quan- mối liên hệ giữa hai biến số định lượng trong thống kê
Zusammenhang von zwei statistischen, quantitativen Variablen
tương quan- mối quan hệ tương hỗ giữa các cơ quan và bộ phận cơ thể
Wechselbeziehung zwischen Organen und Körperteilen