Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kosmos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kosmos
der
[ˈkɔsmɔs]
Danh từ
Định nghĩa
1
vũ trụ
- toàn bộ vũ trụ; vũ trụ
das gesamte Weltall; das Universum
Bitte nicht stören! Ich bin eins mit dem
Kosmos
.
Làm ơn đừng làm phiền! Tôi đang hòa làm một với vũ trụ.
„Allein im Kult wird dieser beseelte
verstanden, im Gleichgewicht gehalten, beherrscht.“
Từ đồng nghĩa
All
Ordnung
Raum
Universum
Welt
Weltall
Weltenraum
Weltraum
Từ cụ thể hơn
Makrokosmos
Mesokosmos
Mikrokosmos
Nanokosmos
Kosmos
"Chỉ trong nghi lễ, vũ trụ có linh hồn này mới được hiểu, được giữ thăng bằng, được làm chủ."
Danh từ