

ghẻ- Bệnh ngoài da gây ngứa dữ dội, do loài ve ghẻ đào vào da gây ra.
stark juckende Hautkrankheit, die durch sich in die Haut einbohrende Milben verursacht ist
ghẻ sần- Những vết nứt ăn vào phần thịt một cách không đều; các đốm và vết lõm sâu trên quả kèm theo chất tiết giống như nhựa gôm.
unregelmäßig ins Fleisch eindringende Risse; Flecken und tief eingesunkene Dellen in der Frucht mit gummiartigen Ausscheidungen
xỉ- Chất cặn còn lại trong quá trình gia công kim loại, trong các quá trình cháy hoặc các quá trình địa chất; xỉ luyện kim.
Rückstand in der Metallverarbeitung, bei Verbrennungsvorgängen oder geologischen Prozessen; Schlacke
giỏ- Đồ đựng dạng đan dùng để chứa hoặc mang đồ vật.
Korb