

vảy bong- Thứ bị cọ xát bong ra, tróc ra hoặc bị tách rời khỏi bề mặt.
etwas, was sich abschürft, abblättert, etwas, das abgestoßen wird
ghẻ lở- Bệnh ngoài da như ghẻ hoặc lở, gây ngứa và tổn thương da.
Räude, Krätze
vảy máu- Lớp vỏ cứng hình thành trên vết thương đang lành, tạo bởi máu đã đông lại.
sich über einer in Heilung begriffenen Wunde befindliche Kruste (Verkrustung) aus geronnenem Blut
gàu- Các mảng vảy nhỏ bong ra từ da đầu.
Schuppen der Kopfhaut
bệnh ghẻ- Bệnh ở thực vật do nấm gây ra, thường làm xuất hiện các chỗ sần hoặc u lồi trên quả.
durch Pilze hervorgerufene Pflanzenkrankheit, die zumeist Auswüchse an Früchten verursacht
mạt sắt- Mảnh sắt nhỏ hoặc vụn sắt bong ra khi bị đập hoặc rèn.
Eisenspan, Eisensplitter, der sich beim Schlagen löst