Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Krise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Krise
die
[ˈkʁiːzə]
Danh từ
Số nhiều: Krisen
Định nghĩa
1
khủng hoảng
- trạng thái bất ổn
instabiler Zustand
Die internationalen Finanzen befinden sich zur Zeit in einer
Krise
.
Tài chính quốc tế hiện đang ở trong tình trạng khủng hoảng.
„Wenn der Kaiser in die Ferien fuhr, konnte die
wohl nicht besonders gefährlich sein.“
Từ cụ thể hơn
Asienkrise
Bankenkrise
Beziehungskrise
Coronakrise
Dauerkrise
Demokratiekrise
Ehekrise
Energiekrise
+ 30 more
Krise
"Nếu Hoàng đế đi nghỉ mát, thì cuộc khủng hoảng có lẽ không quá nguy hiểm."
Danh từ