
ổ nằm- Chỗ nghỉ hoặc chỗ ngủ khô ráo, khuất gió của thú hoang.
windgeschützter, trockener Ruhe- beziehungsweise Schlafplatz von Wild
suất bánh- Khẩu phần bánh mì có kích cỡ theo loại thường dùng trong nhà tù.
Ration Brot, von der Größe, wie sie im Gefängnis üblich war