

chỗ trũng- Vùng lõm nông trên mặt đất, thấp hơn khu vực xung quanh.
flache Vertiefung im Boden
lưới vớt- Loại lưới mắt nhỏ hình vuông, có hai khung bằng dây thép hoặc nhựa cắt nhau vuông góc, ở giữa buộc một sợi dây, dùng để bắt các loại cá mồi nhỏ.
feinmaschiges, quadratisches Netz mit zwei sich rechtwinklig überkreuzenden Draht- oder Kunststoffbügeln, an deren Mitte eine Schnur befestigt ist zum Zwecke des Fangs kleiner Köderfische
bên nhận- Người hoặc bộ phận tiếp nhận một thông điệp hay tin nhắn.
Empfänger einer Nachricht
điểm hút- Điểm cuối của một dòng chảy trong trường vectơ có độ phân kỳ âm, đối lập với nguồn.
Endpunkt einer Strömung bei Vektorfeldern mit negativer Divergenz (das Gegenteil einer )