
sơn- Chất phủ lỏng được quét hoặc phun lên bề mặt đồ vật để bảo vệ chúng hoặc làm cho chúng đẹp hơn, bóng hơn.
flüssige Anstrichmasse, die dem Schutz von Gegenständen oder der Verbesserung ihres Aussehens dient
vải bóng- Loại quần áo hoặc chất liệu may mặc có bề mặt bóng loáng như được phủ sơn.
Kleidung, deren Oberfläche wie glänzend aussieht