

phụ nữ không chuyên- Người phụ nữ không có kiến thức chuyên môn hoặc chưa được đào tạo chuyên môn hoàn chỉnh trong một lĩnh vực nhất định.
weibliche Person, die auf einem bestimmten Gebiet keine Fachkenntnisse oder keine abgeschlossene Fachausbildung hat
nữ giáo dân- Người phụ nữ có đức tin tôn giáo nhưng không thuộc hàng giáo sĩ.
Gläubige, die nicht Geistliche ist
nữ hội thẩm- Người phụ nữ không có chuyên môn pháp lý nhưng tham gia với tư cách cơ quan ra quyết định trong một vụ tố tụng tại tòa án.
eine nicht rechtskundige Frau, die in einem Gerichtsverfahren als Entscheidungsorgan auftritt