
chi lạc đà- một chi thuộc họ Lạc đà, gồm các loài lạc đà không bướu Nam Mỹ
eine Gattung aus der Familie der Kamelartigen
lạc đà không bướu- loài đã được thuần hóa thuộc chi nói trên, thường được nuôi ở Nam Mỹ
eine domestizierte Art der Gattung [1]
người chậm chạp- người vụng về, chậm chạp, làm gì cũng rất lâu
ungelenker, langsamer Mensch
người nói ướt- người phát âm theo kiểu ướt, nói chuyện bắn nước bọt
Person, die eine feuchte Aussprache hat
Lạt ma- tu sĩ hoặc chức sắc tôn giáo trong Phật giáo Tây Tạng
Geistlicher im tibetischen Buddhismus