

kênh nhỏ- Một dòng nước nhỏ, thường có nước chảy, thường nằm ở khu vực xung quanh các thành phố.
ein kleines, oft fließendes, Gewässer, oft in der Umgebung von Städten
hào biên- Một công sự phòng thủ nhẹ dùng để đánh dấu hoặc bảo vệ ranh giới.
eine leichte Grenzbefestigung