

lực lượng dự bị- Đơn vị quân sự dự bị được lập ra để bổ sung thường xuyên cho quân đội chính quy.
Reserveeinheit
phòng vệ đất nước- Sự bảo vệ và phòng thủ đất nước trước kẻ thù hoặc sự tấn công từ bên ngoài.
Verteidigung des Landes
dân quân- Toàn thể những người đàn ông được huy động để tham gia bảo vệ đất nước.
Gesamtheit der zur Landesverteidigung aufgebotenen Männer
công sự biên giới- Công trình phòng thủ nhẹ được xây dựng ở biên giới hoặc quanh khu vực để bảo vệ khỏi sự xâm nhập.
leichte Grenzbefestigung