

hạ cánh- hành động một phương tiện hàng không hoặc vũ trụ tiếp đất
Aufsetzen eines Luft- oder Raumfahrzeuges
đổ bộ- việc lực lượng quân đội đến nơi từ đường biển
Eintreffen von Truppen von See her
sự sụt giảm- sự suy giảm của nền kinh tế, sự đi xuống của tình hình kinh doanh
Abschwung der Wirtschaft, Rückgang der Konjunktur