

tải trọng- thứ gì đó có trọng lượng đè xuống hoặc kéo xuống; cũng có nghĩa là hàng hóa, vật chuyên chở; thứ mà người ta mang vác
etwas, was sich durch sein Gewicht nach unten drückt oder zieht; auch Ladung, Fracht; was man trägt
gánh nặng- áp lực tâm lý, hoàn cảnh khó khăn
psychischer Druck, beschwerlicher Umstand
tải- lực tác động lên một máy móc đang hoạt động
Kraft, die auf eine sich im Betrieb befindende Maschine wirkt
tải điện- điện trở, thiết bị tiêu thụ điện
elektrischer Widerstand, elektrischer Verbraucher