Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Leichtmetall' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Leichtmetall
das
[ˈlaɪ̯çtmeˌtal]
Danh từ
Số nhiều: Leichtmetalle
Định nghĩa
1
kim loại nhẹ
- Kim loại có khối lượng riêng dưới 5 g/cm³.
Metall, dessen Dichte unter 5 g/cm³ liegt
Das
Leichtmetall
Calcium ist ein wesentlicher Bestandteil der Knochen.
Kim loại nhẹ canxi là một thành phần thiết yếu của xương.
Từ trái nghĩa
Schwermetall
Từ cụ thể hơn
Aluminium
Barium
Beryllium
Calcium
Cäsium
Francium
Kalium
Lithium
+ 7 more
Danh từ