
bảng khối lượng- Bản mô tả theo dạng danh mục về hàng hóa và các hạng mục công việc, dùng làm cơ sở để tính toán chi phí và làm căn cứ hợp đồng; đồng thời là bản chào thầu hoặc đề nghị hợp đồng.
listenmäßige Beschreibung von Lieferungen und Leistungen als Kalkulationsgrundlage und Vertragsgrundlage; Vertragsangebot
bảng kê phí- Danh mục liệt kê các dịch vụ có thu phí, dùng làm căn cứ để tính và thanh toán chi phí.
Auflistung von entgeltlichen Leistungen nach denen abgerechnet wird