
thấu kính- Vật thể trong suốt, chẳng hạn làm bằng thủy tinh, có hai bề mặt khúc xạ ánh sáng cong và không song song.
transparenter Körper (zum Beispiel aus Glas) mit zwei gekrümmten nichtparallelen lichtbrechenden Flächen
thủy tinh thể- Môi trường khúc xạ ánh sáng trong mắt của con người và các loài động vật khác.
das lichtbrechende Medium in den Augen von Menschen und anderen Tieren
thấu kính điện từ- Trường điện từ dùng để hội tụ hoặc làm phân tán các hạt.
elektromagnetisches Feld zur Bündelung oder Streuung von Teilchen
thể thấu kính- Khối đá rất lớn và dẹt, có hình dạng giống thấu kính.
sehr großer flacher Gesteinskörper in [1b] ähnlicher Form
đậu lăng- Thực vật thuộc chi Lens trong họ đậu, đặc biệt là loài Lens culinaris.
Vertreter der Gattung Lens aus der Familie der Schmetterlingsblütler, insbesondere Lens culinaris
đậu lăng- Các hạt ăn được của loài Lens culinaris.
die essbaren Samen von Lens culinaris