

giám đốc, quản lý- Người, (thường là nhân viên) lãnh đạo, trong một doanh nghiệp
Person, (meist angestellte) Führungskraft, in einem Unternehmen
trình quản lý, phần mềm quản lý- Chương trình quản lý hoặc phần mềm trong xử lý dữ liệu và công nghệ thông tin
Verwaltungsprogramm oder -software in der Datenverarbeitung und Informationstechnik