Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Meerestier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Meerestier
das
[ˈmeːʁəsˌtiːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Meerestiere
Định nghĩa
1
động vật biển
- loài động vật sống trong biển hoặc đại dương.
im Meer beheimatetes Tier
„Auf den Ozeanen der Erde reisen unzählige
Meerestiere
als blinde Passagiere von Schiffen mit.“
“Trên các đại dương của Trái Đất, vô số động vật biển di chuyển theo tàu như những hành khách đi lậu.”
Từ đồng nghĩa
Seetier
Từ cụ thể hơn
Koralle
Meeresfisch
Meeresschildkröte
Meeressäugetier
Robbe
Seeanemone
Seefisch
Seegurke
+ 6 more
„Auf diese Weise schufen sie bei Flut überspülte Terrassen, die Lebensraum für Muscheln und andere
Meerestiere
boten.“
“Bằng cách này, khi thủy triều lên, họ đã tạo ra những bậc thềm bị nước tràn qua, là môi trường sống cho trai sò và các động vật biển khác.”
Danh từ