Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Mieter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mieter
der
[ˈmiːtɐ]
Danh từ
Số nhiều: Mieter
Định nghĩa
1
người thuê
- người đi thuê một thứ gì đó
Person, die eine Sache mietet
Der Vermieter vermietet dem
Mieter
eine Wohnung.
Người chủ nhà cho người thuê thuê một căn hộ.
Der neue
Mieter
der Immobilie ist ein netter, alter Herr.
Từ trái nghĩa
Vermieter
Từ cụ thể hơn
Dauermieter
Hauptmieter
Nachmieter
Untermieter
Vormieter
Wohnungsmieter
Người thuê mới của bất động sản là một ông lão tử tế.
Danh từ