

sỏi- Những mảnh đá rời có kích thước hạt khoảng từ 3 mm đến 30 mm.
lose Gesteinsstücke in einer Korngröße von etwa 3 mm bis 30 mm
sỏi xây- Vật liệu xây dựng và vật liệu phụ gia trong xây dựng, cũng dùng làm vật liệu lọc, được làm từ loại sỏi nói ở nghĩa 1.
Baustoff und Bauzuschlagstoff, Filtermaterial aus [1]
tiền mặt- Tiền dưới dạng tiền mặt; tiền nói chung.
(bares) Geld