
con cái- chỉ con của một gia đình, thế hệ sau, cũng dùng cho động vật
Kinder einer Familie, Nachkommen, auch bei Tieren
thế hệ kế cận- thế hệ tiếp theo, người kế nhiệm
nachfolgende Generation, Nachfolger
chồi non- những chồi mọc ra sau này
später folgende Triebe