'Nominativ' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Nominativder
[ˈnoːminaˌtiːf]Danh từSố nhiều: Nominative
Định nghĩa
1
chủ cách- Cách thứ nhất trong hệ biến cách của từ, thường dùng để biểu thị chủ ngữ của câu hoặc vị ngữ danh từ.
erster Fall (Kasus) der Deklination (Beugung) von Wörtern
Im Satz „Der Junge ist ein guter Schüler.“ stehen sowohl „Junge“ als auch „Schüler“ im Nominativ und bezeichnen zuerst das Subjekt, dann das Prädikatsnomen.
Trong câu “Cậu bé là một học sinh giỏi.”, cả “cậu bé” lẫn “học sinh” đều ở chủ cách và lần lượt chỉ chủ ngữ, rồi đến vị ngữ danh từ.