Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Nordherbst
der
[ˈnɔʁtˌhɛʁpst]
Danh từ
Số nhiều: Nordherbste
Định nghĩa
1
mùa thu
- Mùa thu ở Bắc bán cầu của Trái Đất.
der Herbst auf der Nordhalbkugel der Erde
„Die Wahrscheinlichkeit, dass das aktuelle El Niño Ereignis bis in den
Nordherbst
anhält wird mit 60% angegeben.“
“Khả năng hiện tượng El Niño hiện tại sẽ kéo dài đến tận mùa thu ở Bắc bán cầu được ước tính là 60%.”
Từ trái nghĩa
Südherbst
Danh từ