

lò- thiết bị, dụng cụ dùng để sưởi ấm, đốt cháy
Einrichtung, Gerät zum Heizen, Verbrennen
xế- dùng để chỉ một phương tiện giao thông đường bộ có động cơ tự hành
für ein selbst angetriebenes Straßenfahrzeug
hốc đá- tên gọi cũ cho một hang động, số nhiều "Öfen" dùng để chỉ một hẻm núi
alte Bezeichnung für eine Höhle, in der Mehrzahl „Öfen“ für eine Klamm
khối đá- cấu trúc đá phiến gơnai có thể cao tới 20 mét, tạo ra ấn tượng thị giác như một chồng các tấm đá dày mỏng khác nhau
vereinzelt bis zu 20 m aufragende Felsformation aus Plattengneis, die optisch den Eindruck eines Stapels aus mehr oder weniger dicken Felsplatten erweckt
Buda- tên gọi tiếng Đức cũ cho một quận của Budapest và thành phố trước đây là Buda (bờ phải sông Danube), ba thành phố Buda/Ofen, Obuda/Alt-Ofen, và Pest (bắt nguồn từ tiếng Slav, cũng có nghĩa là lò theo nghĩa [1]) được hợp nhất năm 1872 thành Budapest
alte deutsche Bezeichnung für den Budapester Stadtteil und die frühere Stadt Buda (rechte Donauseite), die 3 Städte Buda/Ofen, Obuda/Alt-Ofen, und Pest (aus dem slawischen, steht ebenfalls für Ofen i.S.v.[1]) wurden 1872 vereinigt zu Budapest
điếu cần- điếu thuốc lá cuốn bằng cần sa hoặc cần sa khô
mit Haschisch oder Marihuana gedrehte Zigarette