

bao bì, gói- vật liệu bao bọc xung quanh hàng hóa, thường làm từ giấy, bìa cứng hoặc nhựa
Verpackung, eine Ware umgebende Hülle, meist aus Papier, Pappe oder Plastik
gói, hộp- lượng hàng được chứa trong một bao bì
die Menge, die in einer Verpackung enthalten ist
gói đắp, liệu trình- một phần chất được thoa lên cơ thể hoặc tóc để phát huy tác dụng tại đó
eine Portion eines Stoffes, die auf dem Körper oder den Haaren aufgetragen wird, um dort zu wirken
ba ba ba- trang bị của người lính
Ausrüstung des Soldaten