

vẹt- loài chim chủ yếu sống ở vùng nhiệt đới, thường có màu sắc sặc sỡ, mỏ cong mạnh xuống dưới và chân leo trèo, thường có thể bắt chước tiếng người hoặc âm thanh khác
vorwiegend in den Tropen beheimatete, oft auffällig farbiger Vogel mit stark nach unten gekrümmtem Schnabel und Kletterfuß, kann oft menschliche Sprache oder andere Geräusche nachahmen
bia vẹt- mục tiêu thường được gắn trên cột, cột buồm hoặc tương tự, làm bằng gỗ hoặc bìa cứng và được chế tạo theo hình dạng (cách điệu) của một con chim, dùng để bắn vào
zumeist (auf einen Pfahl, Mast oder dergleichen) aufgestecktes, aus Holz oder Pappe und in (stilisierter) Form eines Vogels gefertigtes Ziel (Schützenvogel), nach dem geschossen wird
vẹt- bất kỳ loài chim nào có thể được huấn luyện để nói
jedweder Vogel, der zum Sprechen abgerichtet werden kann
kẻ ba hoa- người hay nói nhiều, chỉ lặp lại những gì đã được nói trước hoặc nghe thấy (mà không nắm bắt được nội dung)
schwatzhafte Person, die nur Vorgesagtes oder Gehörtes nachspricht (ohne es inhaltlich erfasst zu haben)
trợ lý- trợ lý đi kèm của cấp trên cao hơn
begleitender Assistent höherer Vorgesetzter
diễn viên máy móc- diễn viên chỉ tuân theo nguyên văn sách kịch, không có khả năng ứng biến
Schauspieler, der sich nur an den Wortlaut des Textbuches hält, aber nicht zu improvisieren vermag
học sinh ở lại lớp- học sinh phải học lại lớp
Schüler, der die Klasse wiederholen muss
người đàn bà đậm son phấn- người phụ nữ trang điểm đậm
weibliche Person, die stark geschminkt ist
người phụ nữ ăn mặc sặc sỡ- phụ nữ có trang phục nổi bật
Frau mit auffälliger Bekleidung
vợ lòe loẹt- Người vợ ăn mặc lòe loẹt, phô trương và kém thẩm mỹ, nên bị coi là xấu xí.
Ehefrau, die geschmacklos und übertrieben gekleidet ist und daher als hässlich empfunden wird
mụ ba hoa- phương ngữ Rhein, Nam Hessen: người đàn bà lắm lời hoặc hay nói
rheinisch südhessisch schwatzhaftes beziehungsweise geschwätziges Weib
kẻ bắt chước- phương ngữ Nam Hessen: người bắt chước người khác
südhessisch jemand, der andere nachahmt
kẻ nhại lại- phương ngữ Nam Hessen: người nhại lại mọi thứ
südhessisch jemand, der alles nachspricht
bọ gậy vẹt- phương ngữ Rhein: côn trùng săn mồi hình que sống dưới nước với bốn cánh không gập được
rheinisch am Wasser lebendes, stabförmiges Raubinsekt mit vier nicht faltbaren Flügeln