

ký hiệu điều- Ký hiệu (§) dùng để phân chia các văn bản có tính liệt kê hoặc cấu trúc thành từng mục.
Zeichen (§) zur Aufteilung von aufzählenden Texten
điều- Phần văn bản được chia ra và đánh dấu bằng ký hiệu „§“.
der durch das Zeichen „§“ gegliederte Textteil
điều luật- Khoản mục hoặc phần trong bộ luật hay một văn bản pháp lý khác có cấu trúc tương tự, đặc biệt là trong hợp đồng.
Absatz in einem Gesetzbuch oder einem anderen, ähnlich strukturierten rechtlichen Text, insbesondere in einem Vertrag