

đường song song- Đường thẳng hoặc đoạn thẳng luôn giữ khoảng cách bằng nhau với một đường khác và không cắt nhau.
Linie, die parallel zu einer anderen verläuft
điểm tương đồng- Điều gì đó rất giống và có thể đem ra so sánh với một điều khác.
etwas sehr Ähnliches und Vergleichbares
chuyển động song song- Sự chuyển động của giọng đi lên hoặc đi xuống theo cao độ trong những quãng bằng nhau.
auf- beziehungsweise abwärtsführende Stimmbewegung der Tonlage in gleichen Intervallen