

kế hoạch- Một kế hoạch chu đáo, một ý tưởng hoặc khái niệm về một cách thức tiến hành
ein durchdachtes Vorhaben, eine Idee oder Vorstellung einer Vorgehensweise
bản đồ- Bản đồ hoặc bản đồ địa lý
Karte oder Landkarte
bản vẽ- Biểu diễn thu nhỏ của một tòa nhà hoặc biểu diễn một bộ phận kỹ thuật
verkleinerte Darstellung eines Gebäudes oder Darstellung eines technischen Teils
mặt bằng- Bề mặt bằng phẳng, rộng rãi (bãi cỏ)
ebene, weiträumige (Rasen)fläche