con dấu- Dụng cụ của bưu điện dùng để đóng dấu lên thư từ hoặc bưu phẩm.
Stempel der Post (Gerät)
„Poststempel kamen ab 1764 nach dem Vorbild von Franklin zum Einsatz, zunächst auf Zeilenstempel mit Ortsnamen beschränkt.“
Dấu bưu điện được đưa vào sử dụng từ năm 1764 theo mẫu của Franklin, ban đầu chỉ giới hạn ở loại dấu theo dòng có tên địa phương.
2
dấu đóng- Vết in hoặc dấu để lại trên thư từ hay bưu phẩm khi dùng con dấu bưu điện đóng lên.
Abdruck von [1]
„Der einzige signifikante irische Poststempel aus dieser Zeit der postalischen Unabhängigkeit ist ein Stempel zur Aufteilung der bezahlten Taxe für die englische Verwaltung und die irische Verwaltung.“
Dấu bưu điện Ireland đáng chú ý duy nhất từ thời kỳ độc lập bưu chính này là một dấu dùng để phân chia khoản cước đã thanh toán cho cơ quan quản lý Anh và cơ quan quản lý Ireland.