danh vị ngữ- Thành phần câu dùng để nói về chủ ngữ hoặc tân ngữ của câu, thường nêu tên gọi, chức danh, đặc điểm hay tư cách của chủ ngữ hoặc tân ngữ đó.
Satzglied, das sich auf das Subjekt oder Objekt eines Satzes bezieht
Im Beispiel „Du nennst ihn einen Freund.“ ist „einen Freund“ ein Prädikatsnomen, da es sich auf das Objekt „ihn“ bezieht.
Trong ví dụ “Bạn gọi anh ấy là một người bạn.”, “một người bạn” là danh vị ngữ vì nó nói về tân ngữ “anh ấy”.