

đánh giá- Sự đánh giá, điểm số hoặc xếp loại dùng để nhận xét chất lượng hay giá trị của một người, sự vật hoặc sản phẩm.
Bewertung, Note, Zensur
tước hiệu- Danh xưng chỉ đẳng cấp, địa vị hoặc tước vị quý tộc gắn với tên của một người.
Rangbezeichnung, Adelstitel (zum Beispiel „Max von Mustermann“)
thuộc tính- Đặc tính hoặc phạm trù được gán cho một sự vật, hiện tượng hay con người.
Eigenschaft; Kategorie
vị từ- Trong logic vị từ, đó là một hàm nhận giá trị chân lý; là phần của một mệnh đề dùng để khẳng định điều gì đó về một đối tượng.
Prädikatenlogik: eine Funktion in die Menge der Wahrheitswerte; der Teil einer Aussage, durch den etwas über etwas ausgesagt wird
vị ngữ- Thành phần câu có chức năng cú pháp bằng cụm động từ, dùng để nói điều gì đó về chủ ngữ và hòa hợp với chủ ngữ.
Satzaussage; syntaktische Funktion des verbalen Satzgliedes, das eine Aussage über das Subjekt macht und mit ihm kongruiert