

đối tượng- vật thể mà ai đó đề cập đến, nơi tư duy hoặc hành động hướng tới
Gegenstand, auf den sich jemand bezieht, auf den das Denken oder Handeln ausgerichtet ist
bất động sản- tài sản bất động hoặc căn hộ
Immobilie oder Wohnung
tác phẩm điêu khắc- tác phẩm nghệ thuật tạo hình
plastisches Kunstwerk
đối tượng- đơn vị mã lập trình có liên quan với nhau
zusammengehörende Programmiercode-Einheit
tân ngữ- chức năng cú pháp của một thành phần câu phụ thuộc vào động từ và đứng ở cách gián tiếp
syntaktische Funktion eines Satzgliedes, das vom Verb abhängig ist und in einem obliquen Kasus steht
thiên thể- vật thể thiên văn, vật thể trên bầu trời
astronomisches Objekt, Himmelsobjekt