

tác dụng- kết quả của một nguyên nhân
Resultat einer Ursache
tác dụng- hiệu quả của một loại thuốc
Effekt eines Medikaments
tác dụng- đại lượng có thứ nguyên là năng lượng nhân với thời gian, cơ bản cho nguyên lý Hamilton trong cơ học cổ điển
Größe der Dimension Energie mal Zeit, grundlegend für das Hamiltonsche Prinzip in der klassischen Mechanik
tác động- một phép toán hai ngôi ngoài cụ thể của một tập hợp với một nhóm, xem thêm: phép toán nhóm
eine bestimmte äußere zweistellige Verknüpfung einer Menge mit einer Gruppe, siehe dazu auch: Gruppenoperation