'Pragmalinguistik' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pragmalinguistikdie
[ˌpʁaɡmalɪŋˈɡu̯ɪstɪk]Danh từ
Định nghĩa
1
ngữ dụng học- Ngành nghiên cứu việc sử dụng ngôn ngữ; xem hành vi nói và viết như những hành động trong giao tiếp.
Disziplin, deren Gegenstand die Sprachverwendung ist. Sie betrachtet Sprechen/Schreiben als Handlung.
Die Pragmalinguistik befasst sich z.B. mit der Frage, welcher Sprechakt vollzogen wird, wenn man zu jemand sagt: „Es zieht“. (Gilt die Äußerung in der Kommunikation als Feststellung oder als Aufforderung?)
Ví dụ, ngữ dụng học nghiên cứu câu hỏi: hành động ngôn ngữ nào được thực hiện khi người ta nói với ai đó: “Có gió lùa”. (Trong giao tiếp, phát ngôn này được hiểu là một lời nhận xét hay là một lời yêu cầu?)
„Denkbar wäre auch ihre Behandlung im Rahmen einer lexikologischen Stilistik als Teildisziplin der Pragmalinguistik.“
“Cũng có thể xem xét việc xử lý chúng trong khuôn khổ phong cách học từ vựng như một phân ngành của ngữ dụng học.”