

hình chiếu- Hình ảnh tái hiện của một bức ảnh hoặc hình ảnh, thường được phóng to và chiếu lên màn chiếu hoặc bề mặt tương tự.
meist vergrößerte Abbildung eines Bildes, oft auf eine Leinwand
phép chiếu- Sự biểu diễn một đối tượng trên một mặt phẳng hoặc bề mặt.
Darstellung auf einer Fläche
phóng chiếu- Quá trình hình thành trong đầu một hình dung, kỳ vọng hoặc ảo tưởng, đồng thời gán cảm xúc và mong muốn của chính mình lên tình huống, môi trường hoặc người khác.
gedankliches Bilden einer Vorstellung, Erwartung, Illusion auch eigener Gefühle und Wünsche,.. auf Situationen, Umgebungen, andere Personen,…
dự báo- Việc ước tính hoặc dự đoán những diễn biến trong tương lai, thường dựa trên dữ liệu, xu hướng hoặc mô hình hiện tại hay trong quá khứ, chẳng hạn như dự báo chỉ số tài chính hoặc kết quả bầu cử.
Abschätzen/Vorhersagen zukünftiger Entwicklungen meist basierend auf aktuellen oder vergangenen Daten, Trends oder Mustern, beispielsweise der Prognose von Finanzkennzahlen oder von Wahlausgängen