'Protokollant' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Protokollantder
[pʁotokɔˈlant]Danh từSố nhiều: Protokollanten
Định nghĩa
1
người ghi biên bản- Người có nhiệm vụ ghi lại nội dung đã được nói ra thành biên bản trong các tình huống như phỏng vấn, cuộc họp, đàm phán hoặc thảo luận nhóm.
Verfasser eines Protokolls
Ein Protokollant übernimmt die Aufgabe, im Rahmen von beispielsweise Interviews, Sitzungen, Verhandlungen oder Gruppendiskussionen das Gesagte mitzuschreiben.
Người ghi biên bản đảm nhận nhiệm vụ ghi chép lại những điều đã được nói ra, chẳng hạn trong các buổi phỏng vấn, cuộc họp, đàm phán hoặc thảo luận nhóm.