

người viết- Người viết hoặc đã viết cái gì đó
Person, welche etwas schreibt oder geschrieben hat
bút viết- Cây bút dùng để viết
Stift, mit dem man schreiben kann
thiết bị ghi- Thiết bị tự động ghi lại cái gì đó
Gerät, das etwas automatisch aufzeichnet
thiết bị truyền tin- Thiết bị phục vụ việc truyền tải thông tin đã được ghi lại
Gerät, das der Übermittlung von Aufgezeichnetem dient
thư ký- Người ghi biên bản trong một cuộc họp, hội nghị hoặc đại hội (ví dụ như của một hiệp hội)
„Person, die bei einer Sitzung, einer Konferenz oder einer Versammlung (etwa eines Vereins) das Protokoll anfertigt“