'Protokollführer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Protokollführerder
[pʁotoˈkɔlˌfyːʁɐ]Danh từSố nhiều: Protokollführer
Định nghĩa
1
thư ký- Người có nhiệm vụ ghi biên bản, ghi chép và lập lại nội dung chính thức của một cuộc họp, phiên tòa hoặc sự việc.
Person, deren Aufgabe es ist, Protokoll zu führen, Sachen zu protokollieren
„›Geselle Steve. Persönlicher Sekretär und Protokollführer. Ich habe ihn noch nie ohne dieses Notizbuch gesehen. Das schleppt er mit sich herum wie eine Mutter ihr Baby.‹“
“›Anh thợ Steve. Thư ký riêng và người ghi biên bản. Tôi chưa từng thấy anh ta mà không có cuốn sổ tay này. Anh ta mang nó theo bên mình như một người mẹ mang theo con mình.‹”
„Der Richter wirkte gebieterisch, wie er grübelnd die vor ihm liegenden Papiere studierte, während unmittelbar unter ihm der Protokollführer leise in einen Telefonhörer sprach.“
“Vị thẩm phán trông đầy uy quyền khi vừa trầm ngâm nghiên cứu những giấy tờ đặt trước mặt mình, trong khi ngay bên dưới ông, người ghi biên bản khẽ nói vào ống nghe điện thoại.”