
trở ngại- sự việc, thường gây nản lòng, khiến một người bị xa rời mục tiêu của mình hoặc bị thụt lùi trên con đường đạt mục tiêu
ein (meist entmutigendes) Ereignis, das einen von seinem Ziel entfernt
sụt giảm- sự giảm giá hoặc đi xuống của thị trường chứng khoán hay của giá trị đầu tư
Kursrückgang an der Börse
đánh trả- trong thể thao, hành động đánh trả quả bóng mà đối thủ đã đánh sang phần sân của mình
Sport: Retournieren des Balls, den der gegnerische Spieler ins Feld geschlagen hat
độ giật- trong kỹ thuật, chuyển động giật mạnh về phía sau của một vật thể có thể chuyển động
Technik: heftige Rückwärtsbewegung eines beweglichen Objekts