
tỷ lệ- tỷ lệ giữa hai đại lượng được biểu thị bằng phần trăm
in Prozent ausgedrücktes Verhältnis zwischen zwei Größen
khoản trả góp- mức cố định để trả dần các khoản vay
fester Satz der Abzahlung von Krediten
đợt thanh toán- khoản tiền được chia thành nhiều phần để thanh toán
Teilbetrag einer Geldsumme