

mưa- Hơi nước ngưng tụ, rơi xuống đất dưới dạng các giọt nước; nước ngọt
kondensierter Wasserdampf, der als Wassertropfen zu Boden fällt; Süßwasser
cơn mưa (nghĩa bóng)- Những thứ (như mưa) được phân bố đều đặn trên một vật thể hoặc rơi xuống đất với số lượng lớn
Dinge, die (wie Regen) über etwas fein verteilt werden oder in großer Anzahl zur Erde niedergehen