

sự cai trị- Việc cai trị; việc thực thi, thực hiện quyền lực nhà nước ở trong nước (đối với công dân) và ngoài nước (đối với các quốc gia khác)
das Regieren; Ausübung, Wahrnehmung staatlicher Macht nach Innen (gegenüber den Bürgern) und Außen (gegenüber anderen Staaten)
chính phủ- Cơ quan lãnh đạo^([7]) của một nhà nước
leitendes Organ^([7]) eines Staates
chính quyền- Cơ quan quản lý cấp trung gian ở Bayern
Verwaltungsbehörde der mittleren Ebene in Bayern