

vùng- một khu vực hoặc vùng lãnh thổ tạo thành một đơn vị (về mặt địa lý, chính trị hoặc hành chính), bao gồm nhiều thành phố và xã nhưng cũng có thể vượt qua biên giới quốc gia
ein Bereich beziehungsweise ein Gebiet, das (geografisch, politisch oder in Bezug auf die Verwaltung) eine Einheit bildet und mehrere Städte und Gemeinden umfasst, aber auch über Landesgrenzen hinweggehen kann
phạm vi- lĩnh vực mà một người có ảnh hưởng; phạm vi hoạt động
Bereich, auf den man Einfluss hat; Wirkungskreis
vùng- khu vực của một phần cơ thể hoặc bề mặt của nó
Bereich eines Teils eines Körpers oder seiner Oberfläche