

khu vực- một khu vực (địa điểm) được xác định rõ hơn hoặc ít hơn
ein mehr oder weniger abgegrenztes Gebiet (der Ort)
lĩnh vực- một lĩnh vực chuyên môn hoặc nhiệm vụ được phân biệt rõ ràng với các lĩnh vực khác
ein Fach- oder Aufgabengebiet, das von anderen abgegrenzt ist
vùng trồng nho- Tổng hợp nhiều lớp ở Đức, từ sản lượng của chúng làm ra những loại rượu vang có hương vị tương tự nhau
Zusammenfassung mehrerer Lagen in Deutschland, aus deren Erträgen Weine gleichartiger Geschmacksrichtung hergestellt werden
vành- một cấu trúc đại số tương tự như các số nguyên
eine algebraische Struktur ähnlich wie die ganzen Zahlen