

đại diện- sự thay mặt cho nhiều người hoặc cho một tổ chức bởi một cá nhân hoặc một nhóm
Vertretung mehrerer Personen oder einer Organisation durch eine einzelne Person oder Gruppe
tính tiêu biểu- tính chất mang tính đại diện, tiêu biểu cho một nhóm, tập thể hoặc tổng thể nào đó
das Repräsentativsein
đại diện- sự đại diện của một nhà nước hoặc một cơ quan công quyền
Vertretung eines Staates oder einer öffentlichen Einrichtung
phô trương- lối sống tốn kém, cầu kỳ nhằm thể hiện địa vị xã hội cao và tạo ấn tượng bề ngoài
aufwendiger Lebensstil, der auf einen hohen gesellschaftlichen Status und äußere Wirkung ausgelegt ist